Những Cụm Từ Viết Tắt Thông Dụng Trong Tiếng Anh - Phần 1

Tin tức

Những Cụm Từ Viết Tắt Thông Dụng Trong Tiếng Anh - Phần 1

43 Đánh giá
10/25/2016 4:09:41 PM
Những Cụm Từ Viết Tắt Thông Dụng Trong Tiếng Anh - Phần 1
Trong tiếng Anh thường hay có những từ viết tắt, đó thường là những từ mang tính đặc biệt, duy nhất và dài. Nên việc viết tắt nhằm tiết kiệm thời gian và cho dễ nhớ.

Vậy để thuận lợi hơn cho việc dịch tiếng Anh được thuận tiện và dễ dàng, bài viết này dịch thuật Đông Á sẽ chia sẻ cùng độc giả các cụm từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh.

Nhung-Cum-Tu-Viet-Tat-Thong-Dung-Trong-Tieng-Anh
 

Các cụm từ viết tắt thông dụng trong tiếng anh:

1. CU L8r = see you later (gặp lại bạn sau)
2. msg = message (tin nhắn)
3. pls = please (vui lòng, làm ơn)
4. cld = could (có thể)
5. gd = good (tốt)
6. vgd = very good (rất tốt)
7. abt = about (về)
8. ths = this (cái này)
9. asap = as soon as possible (càng sớm càng tốt)
10. tks = thanks (cảm ơn)
11. txt = text (chữ)
12. LOL = lots of love / laugh out loud (cười lớn)
13. x = a kiss! (hôn)
14. 121 = one to one (tay đôi)
15. 2u = to you (đến bạn)
16. 2u2 = to you too (cũng đến bạn
17. b4 = before (trước khi)
18. b4n = bye for now (Bây giờ phải chào (tạm biệt))
19. f2f = face to face (đối mặt)
20. g2g = got to go (phải đi)
21. gr8 = great/grate (vĩ đại)
22. h2 = how to (làm thế nào để)
23. ilu2 = I love you too (anh cũng yêu em)
24. Atm = at the moment (vào lúc này)
25. ily4e = I love you forever (anh yêu em mãi mãi)
26. m8 = mate (bạn đời)
27. l8r = later (sau đó)
28. w8 = wait/weight (chờ đợi/ trọng lượng)
29. w8ing = waiting (đợi)
30. aka = also known as (cũng biết như)
31. bil = brother-in-law (anh rể, em rể)
32. bion = believe it or not (tin hoặc không)
33. bol = best of luck (may mắn nhất)
34. eta = estimated time of arrival (thời gian dự kiến đến)
35. fil = father-in-law (bố chồng, bố vợ)
36. foaf = friend of a friend (bạn của bạn)
37. ga = go ahead (tiến lên)
38. gigo = garbage in, garbage out (rác ra, rác vào) - sử dụng trong máy tính
39. gowi = get on with it (tiếp tục với nó đi)
40. hand = have a nice day (ngày mới tốt lành)
41. ilu = ily = I love you (anh yêu em)
42. ime = in my experience (theo kinh nghiệm của tôi)
43. imo = in my opinion (theo quan điểm của tôi)
44. inpo = in no particular order (không theo thứ tự đặc biệt)
45. iwik = I wish I knew (tôi ước tôi biết)
46. jam = just a minute (chỉ một chút)
47. jit = just in time (chỉ trong thời gian)
48. kiss = keep it simple, stupid (đơn giản là đẹp)
49. kol = kiss on lips (hôn môi)
50. may = mad about you (phát điên vì em)
51. mil = mother-in-law (mẹ chồng, mẹ vợ)
52. nyp = not your problem (không phải việc của bạn)

Hãy cùng dịch thuật Đông Á tìm hiểu thêm về các cụm từ viết tắt thông dụng trong tiếng anh phần 2 nhé!

Công ty Dịch thuật Đông Á luôn coi chất lượng bản dịch và tốc độ lên hàng đầu, chúng tôi đã có kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực dịch thuật công chứng, các biên dịch của chúng tôi đều là những người nhiệt tình, đam mê với nghề dịch và dày dặn kinh nghiệm. Vì vậy, chúng tôi tự tin có thể dịch thuật công chứng tất cả các loại tài liệu của Quý khách một cách chất lượng và nhanh nhất có thể.

Hãy liên hệ với chúng tôi để được phục vụ và tư vấn chu đáo và tận tình nhất.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH THUẬT ĐÔNG Á
(DONGA TRANSLATION Co,. LTD)
Địa chỉ: Số 1, ngõ 150, phố Kim Hoa, Đống Đa, Hà Nội
Hotline: 0964.57.58.58 , 0962.02.57.57
Email:  dichthuatdonga@gmail.comdongatranslation@gmail.com
Y! M!: dichthuatdonga@yahoo.com      Skype: dichthuatdonga
Website: http://www.dichthuatdonga.com


Thống kê truy cập

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

096.202.5757
096.457.5858
04.63.290.202